đồng chủng

đồng chủng

Hai con chó đồng chủng chơi đùa trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cùng một giống, cùng một chủng loại: "đồng chủng" chỉ sự thuộc về một nhóm sinh vật chung nguồn gốc, đặc điểm di truyền hoặc phân loại. Thuật ngữ này thường dùng trong sinh học, nhân chủng học hoặc xã hội học để nói về các cá thể hoặc nhóm chung tổ tiên hoặc dòng dõi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các loài động vật đồng chủng thường tập tính sinh sản giống nhau. (Các loài cùng một giống thường cách sinh sản tương tự.)
    • Người tinh tinh không phải đồng chủng, nhiều điểm tương đồng về gene. (Con người tinh tinh không cùng một chủng loại, mặc dù nhiều điểm chung về di truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng chủng tộc": cùng một chủng tộc người, dựa trên đặc điểm thể chất hoặc nguồn gốc địa .

    • Họ tự hào về nguồn gốc đồng chủng tộc của mình. (Họ tự hào cùng nguồn gốc chủng tộc.)
  • "đồng chủng loại": cùng một loại hình, cùng một nhóm phân loại.

    • Các giống chó đồng chủng loại thường kích thước tính cách tương đồng. (Các giống chó cùng loại thường kích thước tính cách giống nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủng (danh từ): giống, loài, nhóm phân loại.

    • Chủng người Homo sapiens chủng duy nhất còn tồn tại. (Loài người Homo sapiens loài duy nhất còn sống.)
  • Đồng (tính từ): cùng, giống nhau.

    • Họ đồng quan điểm về vấn đề này. (Họ cùng quan điểm về vấn đề này.)
  • Dị chủng (tính từ): khác giống, khác chủng loạitrái nghĩa với đồng chủng.

    • Sự lai tạo giữa hai loài dị chủng có thể tạo ra giống mới. (Việc lai tạo giữa hai loài khác giống có thể tạo ra giống mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Cùng giống: cùng một giống loài.
  • Cùng chủng: cùng một nhóm phân loại.
  • Đồng loại: cùng một loại hình.
Thành ngữ liên quan
  • Đồng chủng đồng loại: cùng một giống, cùng một loại, nhấn mạnh sự tương đồng về nguồn gốc.
    • Các thành viên trong bộ lạc đều đồng chủng đồng loại, gắn bó với nhau qua nhiều thế hệ. (Các thành viên trong bộ lạc đều cùng một giống loại, gắn kết với nhau qua nhiều thế hệ.)